Những từ tiếng Anh mượn của nước Pháp

"Boutique" hay "café" là hai trong những từ tiếng Anh có gốc tiếng Pháp mà bạn thường gặp.

03:02 - 04/02/2016

Tiếng Anh mượn từ vựng của nhiều ngôn ngữ khác, đặc biệt là tiếng Pháp. Những cụm từ này thường có cách viết và đọc khó hơn do còn mang những đặc trưng của ngôn ngữ gốc.

Dưới đây là 10 cụm từ phổ biến trong tiếng Anh mượn của tiếng Pháp:

4-b2-a1-7159-1454561496.jpg

À la carte (adj, adv) /ˌæl.əˈkɑːt/: ordering individual dishes at a restaurant, rather than a set menu (Menu English): chọn các món ăn riêng cho bữa ăn thay vì suất ăn cố định.

- I think I would like to just order something from the a la carte menu. (Tôi nghĩ tôi muốn chọn đồ ăn từ danh sách món tự chọn)

4-b2-a2-6847-1454561497.jpg

Baguette (n) /bæɡˈet/: a long narrow loaf of bread, also called French bread: bánh mì baguette

4-b2-a3-3372-1454561497.jpg

Crepe = crêpe (n) /krep/: a thin French style pancake that is either sweet or savory (salty): bánh crepe

4-b2-a4-8631-1454561497.jpg

Bon appetite = Bon appétite /bɒn.æp.əˈti/: enjoy your meal (typical expression the waiter says before you begin eating): Chúc ngon miệng!

- Waiter: Here is your steak. Bon appetite! (Bít-tết của anh đây ạ. Chúc quý khách ngon miệng)

4-b2-a5-9800-1454561498.jpg

Cafe = Café (n) /ˈkæf.eɪ/: coffee shop and also sells light meals: quán cà phê, thường có bán đồ ăn nhẹ.

Y Vân