Nghe Song Joong Ki nói tiếng Anh trong Hậu duệ mặt trời

Lấy bối cảnh ở quốc gia hư cấu Uruk ở Trung Đông, đại úy Yoo (do Song Joong Ki thủ vai) phải sử dụng tiếng Anh mỗi khi giao tiếp với người nước ngoài.

08:04 - 09/04/2016
8-b1-a2-2531-1460113175.jpg

Bộ phim gây sốt Hậu duệ mặt trời đang tiến về những tập cuối cùng với tỷ suất người xem tại riêng Hàn Quốc đạt trên 30%. Làm nhiệm vụ ở nước ngoài, thường xuyên tiếp xúc người Thổ Nhĩ Kỳ, các quân nhân, y bác sĩ người Hàn Quốc có nhiều phân cảnh sử dụng tiếng Anh. Video dưới đây tổng hợp lại một số phân cảnh giao tiếp bằng ngoại ngữ của đại úy Yoo Shi Jin (Song Joong Ki đóng).

Ngoài đời, diễn viên Song Joong Ki được đánh giá là một trong những sao Hàn có học vấn nổi bật. Anh sở hữu bảng điểm cấp 3 xuất sắc, môn tiếng Anh đứng thứ nhất toàn trường với nhiều giải thưởng lớn về học vấn. Khi còn ngồi trên ghế nhà trường, Song Joong Ki từng tham gia cuộc thi Quiz Korea trên đài KBS và đạt giải nhì. Năm 2005, nam diễn viên thi đậu vào khoa Quản trị kinh doanh của Đại học Sung Kyun Kwan với điểm số 380/400.

 Một số từ vựng:

Từ vựng Phiên âm Diễn giải Tạm dịch
legendary (adj)  /'ledʒ.der.i/ remarkable enough to be famous, very well known

huyền thoại

for god’s sake = for goodness'/ Christ's/ heaven's/ Pete's sake  /seɪk/ used to express impatience, annoyance, urgency, or desperation vì Chúa, trời ơi - diễn tả sự tức giận, vội vã, tuyệt vọng
piss off  (v)  /pɪs/ (usually in imperative) go away  đi đi, cút đi - phổ biến văn nói, trường hợp khẩn cấp
be up to  /bi:ˈʌp tuː/ used to say that something is less than or ​equal to but not more than a ​stated ​value, ​number, or ​level lên tới, đạt tới 
narcotic (n)   /nɑːˈkɒtɪk/  an addictive drug affecting mood or behaviour, especially an illegal one 

thuốc mê, thuốc ngủ

to pay the price (v) /tu pei ðə prais/ to ​experience the ​bad ​result of something you have done trả giá

Y Vân

Trung tâm Anh ngữ AMA cung cấp các khóa học tiếng Anh cho trẻ em, người đi làm, ôn thi TOEFL, TOEIC, IELTS cam kết đầu ra với phương pháp Học chủ động (Active Learning) một kèm một với giáo viên bản ngữ. Xem thêm .