Từ vựng tiếng Anh về thời trang

Những từ vựng dưới đây có thể giúp bạn tự tin gọi tên trang phục trên người mình từ đầu xuống chân bằng tiếng Anh.

09:03 - 04/03/2016
3-b2-a1-4277-1457055627.png

Những từ vựng trên sẽ giúp bạn dễ dàng miêu tả các loại trang phục hơn. Xem phiên âm và nghĩa tiếng Việt ở các bảng dưới. Ảnh: The English Student.

Accessory /əkˈses.ər.i/: phụ kiện

hat/hæt/mũ đội đầucap/kæp/mũ lưỡi traisunglasses/ˈsʌŋˌɡlɑː.sɪz/kính râmtie/taɪ/cà vạtbow tie/ˌboʊ ˈtaɪ/nơ con bướmscarf/skɑːrf/khăn quàngbelt/belt/thắt lưngsocks/sɒks/tất

Outerwear /ˈaʊtəwɛː/: quần áo mặc ngoài

jacket/ˈdʒæk.ɪt/áo khoác ngắncoat/koʊt/áo khoáctrench coat/ˈtrentʃ ˌkoʊt/áo khoác dáng dài, rộng, có thắt lưngvest/vest/áo khoác không taysuit/suːt/compleblazer/ˈbleɪ.zɚ/áo khoác blazer

Top /tɑːp/: các loại áo

sweater/ˈswet.ər/áo dài tay, thường bằng lensweatshirt/ˈswet.ʃɝːt/áo dài tay, thường bằng vải cottoncardigan/ˈkɑːr.dɪ.ɡən/áo khoác cardigantank top/ˈtæŋk ˌtɑːp/áo ba lỗt-shirt/ˈtiː.ʃɜːt/áo phôngshirt/ʃɜːt/áo sơ mi, có cổ, hàng cúc phía trước

Bottom /ˈbɑː.t̬əm/: quần, váy

jeans/dʒiːnz/quần bòcargo pants/ˈkɑː.ɡəʊ ˌpænts/quần có túi hộpdress pants/dress pænts/quần âushorts/ʃɔːts/quần đùisweatpants/ˈswet.pænts/quần vải mỏng, nhẹskirt/skɝːt/chân váy

Shoes /ʃuːs/: các loại giày

sandals/ˈsæn.dəl/dép sandalsneaker/ˈsniː.kər/giày sneakersflats/flæts/giày bệt(high) heels/hiːlz/giày cao gótslippers/ˈslɪp.ɚz/dép đi trong nhàboots/buːts/giày bootsrain boots/reɪn buːts/ủng đi mưa

Y Vân

Lớp học Active Learning Kids - Teens tại Trung tâm Anh ngữ AMA dành cho độ tuổi thiếu nhi, thiếu niên mang đến cho các em môi trường học tiếng Anh chuyên nghiệp, sôi nổi, rèn luyện giao tiếp và kỹ năng sống. Xem thêm .