Từ vựng chỉ vật dụng trong nhà tắm

Nắm được những từ vựng chỉ đồ vật trong nhà tắm sẽ giúp bạn không bỡ ngỡ khi sử dụng nhà vệ sinh ở nước ngoài.

06:03 - 29/03/2016

Khi đi du lịch nước ngoài, nhiều du khách thường lúng túng bởi không biết gọi tên các vật dụng trong nhà tắm bằng tiếng Anh nếu chúng bị hỏng hóc, cần phải sửa cho nhân viên khách sạn. Dưới đây là một số từ thông dụng giúp bạn tự tin hơn nếu gặp vấn đề với nhà tắm.

nha-tam-6090-1459245611.jpgTừ vựngCách đọcNghĩashower head /ˈʃaʊə.hed/ Vòi tắm, vòi hoa senspray hose/spreɪ.hoʊz /Dây của vòi hoa sensliding door/slaɪd.dɔːr/ Cửa kéoshower stall/ˈʃaʊə.stɔːl/ Nhà tắmportable shower head/ˈpɔː.tə.bəl.ʃaʊər.hed/Vòi hoa sen di độngbathtub/ˈbɑːθ.tʌb/ Bồn tắmfaucet/ˈfɔː.sɪt/Vòi nướcmirror/ˈmɪr.ər/ Gương soisink/sɪŋk/Bồn rửaoverflow/ˌəʊ.vəˈfləʊ/ Ống thoát nướcsoap dish/səʊp.ˈdɪʃ/Đĩa đựng xà phòngtowel bar/ˈtəʊ ˌbɑːr/ Giá khăntub platform/tʌb.ˈplæt.fɔːm/Bậc lên xuống bồn tắmvanity cabinet/ˈvæn.ə.ti.ˈkæb.ɪ.nət/Ngăn kéo đựng đồbidet/ˈbiː.deɪ/ Chậu rửa sau khi đi vệ sinhseat cover/siːt.ˈkʌv.ər/ Phủ bồn cầutoilet/ˈtɔɪ.lət/ Bồn cầutoilet tank/ˈtɔɪ.lət.tæŋk/  Bồn chứa nướctissue holder/ˈtɪʃ.uː.ˈhəʊl.dər/ Chỗ để giấy vệ sinh

Hải My (Theo Visualdictionary)