Gọi tên hải sản bằng tiếng Anh

Tôm hùm là "lobster" còn tôm thông thường nói chung là "shrimp".

04:05 - 02/05/2016
29-b1-a2-1229-1461926336.png
Từ vựng Phiên âm Bản dịch
crab  /kræb/ con cua
mussel /ˈmʌs.əl/ con trai
squid (số nhiều squid) /skwɪd/ mực ống
cuttlefish /ˈkʌt̬.əl.fɪʃ/  mực nang
shrimp /ʃrɪmp/ tôm
fish  /fɪʃ/ 
horn snail /hɔːrn/ ốc sừng
octopus  /ˈɑːk.tə.pəs/ bạch tuộc
mantis shrimp  /ˈmæn.t̬ɪs/ /ʃrɪmp/ tôm tít, tôm bọ ngựa
lobster /ˈlɑːb.stɚ/ tôm hùm
oyster /ˈɔɪ.stɚ/ con hàu
cockle /ˈkɒk.əl/  con sò
scallop /ˈskɑː.ləp/ con điệp

Y Vân (theo Easy Pace Learning)